Dịch

gorila

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ɡoˈɾila/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khỉ độtdanh từgorilla (ape)
  2. Bảo kê, vệ sĩdanh từbouncer; heavy
  3. Người chống chủ nghĩa Peróndanh từone who opposes Peronism

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gorilaDạng gốc (base form)
  2. gorilasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gorila hembraKhỉ đột cái
gorila machoKhỉ đột đực
ser un gorilaKẻ thô bạo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vệ sĩ
  1. bodyguard

Ví dụ

  • .Cẩn thận với gorila.
  • ; .Đừng sợ; nó là một gorila vô hại.
  • ¿ ?Gorila và ngựa vằn ở đâu?

AI