Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Người ủng hộdanh từOne who follows, comes after another.
- Vật theo sau, cái đến saudanh từSomething that comes after another thing.
- Tùy tùng, gia nhândanh từOne who is a part of master's physical group, such as a servant or retainer.
- Môn đệ, tín đồ, người theodanh từOne who follows mentally, adherer to the opinions, ideas or teachings of another, a movement etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- followerDạng gốc (base form)
- followersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avid follower | Người hâm mộ cuồng nhiệt | |
| devoted follower | Tín đồ trung thành | |
| keen follower | Người theo dõi sát sao | |
| loyal follower | Người ủng hộ trung thành | |
| rule-followerdanh từ | danh từ | Một người tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc và quy định đã được thiết lập |
| camp followerdanh từ | danh từ | Thường dân theo quân đội, thường là thành viên gia đình của một người lính hoặc người cung cấp dịch vụ cho binh lính, ví dụ: mại dâm, bán rượu, nấu ăn và giặt giũ |
| cult followerdanh từ | danh từ | Người là một phần của giáo phái theo sau |
| fast followerdanh từ | danh từ | Người không phải là người chấp nhận sớm nhưng bắt đầu sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ ngay sau khi được giới thiệu |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Người noi gương
- Người noi gương, người bắt chướcAn imitator, who follows another's example.
Ví dụ
- .Anh ấy từng là người theo đuổi cô.
- .Bà ấy là người theo trường phái Freud.
- ?Bạn là người dẫn dắt hay người đi theo?
Họ từ (word family)
cùng gốc followerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- leadertrái nghĩaNgười đi sau hoặc làm theo người khác.
- leaderstrái nghĩangười theo dõi, ngược lại với lãnh đạo
- seguidoresTiếng Tây Ban Nhatương đương