Dịch

follower

B2danh từ (noun)
UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/US/ˈfɑloʊɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Người ủng hộdanh từOne who follows, comes after another.
  2. Vật theo sau, cái đến saudanh từSomething that comes after another thing.
  3. Tùy tùng, gia nhândanh từOne who is a part of master's physical group, such as a servant or retainer.
  4. Môn đệ, tín đồ, người theodanh từOne who follows mentally, adherer to the opinions, ideas or teachings of another, a movement etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. followerDạng gốc (base form)
  2. followersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

avid followerNgười hâm mộ cuồng nhiệt
devoted followerTín đồ trung thành
keen followerNgười theo dõi sát sao
loyal followerNgười ủng hộ trung thành
rule-followerdanh từMột người tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc và quy định đã được thiết lập
camp followerdanh từThường dân theo quân đội, thường là thành viên gia đình của một người lính hoặc người cung cấp dịch vụ cho binh lính, ví dụ: mại dâm, bán rượu, nấu ăn và giặt giũ
cult followerdanh từNgười là một phần của giáo phái theo sau
fast followerdanh từNgười không phải là người chấp nhận sớm nhưng bắt đầu sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ ngay sau khi được giới thiệu

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Người noi gương
  1. Người noi gương, người bắt chướcAn imitator, who follows another's example.

Ví dụ

  • .Anh ấy từng là người theo đuổi cô.
  • .Bà ấy là người theo trường phái Freud.
  • ?Bạn là người dẫn dắt hay người đi theo?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

follow-er

  1. từ tiếng Anh trung đạifolwer
  2. từ tiếng Anh cổfolgere“follower; attendant; disciple”

AI