Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dính, có tính bám dínhtính từAdhesive, sticking to something.
- Bám chặt, dính chặttính từHaving the quality of clinging or sticking fast to something.
- Áp sát, đính kèmtính từAttaching or pressing against a different organ.
- Tín đồ, người theodanh từA person who has membership in some group, association, or religion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adherentDạng gốc (base form)
- adherentsSố nhiều (plural)
- more adherentSo sánh hơn (comparative)
- most adherentSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- adherent to sthngười tuân theo cái gìPrescriptive grammarians are seen as blind adherents to outdated norms of formal usage.Các nhà ngữ pháp quy tắc bị xem là những người tuân thủ mù quáng các chuẩn mực lỗi thời của cách dùng từ chính thức.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tuân thủ điều trị
- Showing adherence to a treatment.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bằng cả hai tay, anh ấy bám chặt vào vách đá / Và treo mình lơ lửng ở đó.
- (49.9%) , 42.6% , 7.6% .Một nửa (49,9%) bệnh nhân tuân thủ phác đồ, 42,6% tuân thủ kém và 7,6% thừa thuốc.
- , , god-centred, .Phật giáo, không giống các tôn giáo khác, không lấy thần linh làm trung tâm, nhưng không ngăn cản tín đồ tin vào sự tồn tại của các vị thần.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc adherentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiadherent
- từ tiếng Pháp cổadherent
- từ tiếng Latinhadhaerēns