Dịch

adherence

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự dính, sự trung thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A close physical union of two objects.
  2. Sự trung thành, sự kiên định, sự tuân thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Faithful support for some cause.
  3. Sự tuân thủ điều trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extent to which a patient continues an agreed treatment plan.
  4. Sự thực hiện nghĩa vụ đồng cưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fulfilment of the legal obligation of residing with wife or husband.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adherenceDạng gốc (base form)
  2. adherencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

adherence to guidelinesSự tuân thủ hướng dẫn
religious adherenceSự sùng đạo
strict adherenceSự tuân thủ nghiêm ngặt
treatment adherenceSự tuân thủ điều trị
rigid adherenceSự tuân thủ nghiêm ngặt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiadhérence
  2. từ tiếng Latinhadhaerentia

Ví dụ

  • .Bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định.
  • .Anh ấy làm mọi thứ theo đúng một khuôn mẫu duy nhất.
  • W-H-O .Báo cáo của WHO cho biết việc cải thiện mức độ tuân thủ các phương pháp điều trị hiện tại có thể đem lại kết quả tốt hơn so với việc cung cấp các công nghệ y tế mới.

AI