adherencia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/adeˈɾenθja/
Nghĩa chính
- Độ bám dính, sự bám dínhdanh từadherence, adhesion (close physical union of two objects)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adherenciaDạng gốc (base form)
- adherenciasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Không có chiếc chảo nào mà cuối cùng không bị mất độ chống dính vào một thời điểm nào đó.
- 15 : , .