Dịch

adhere

C2TOEICđộng từ (verb)
UK/ædˈhɪə/US/ædˈhɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bámđộng từnội động từ (intransitive)To stick fast or cleave, as a glutinous substance does; to become joined or united.
  2. Tuân thủ, trung thành, gắn bóđộng từnội động từ (intransitive)To be attached or devoted by personal union, in belief, on principle, etc.
  3. Nhất quán, phù hợpđộng từnội động từ (intransitive)To be consistent or coherent; to be in accordance; to agree.
  4. Dán dính, dán chặtđộng từngoại động từ (transitive)To fasten by adhesion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adhereNguyên thể (infinitive)
  2. adheresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. adheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. adheringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • adhere (to sth)dính (vào cái gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giữ nguyên phán quyết
  1. nội động từ (intransitive)To affirm a judgment.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*adheren
  2. từ tiếng Latinhadhaereō

Ví dụ

  • .Sáp dính vào ngón tay anh ấy.
  • , , , , .Bà quan niệm chức năng cao cả của thơ ca là sự giải thích và phê phán cuộc sống, tuân thủ các chuẩn mực của người thầy kính yêu Matthew Arnold, và đã chứng minh giá trị của mình cùng quyền tiếp nhận và thực thi ảnh hưởng tinh thần thừa hưởng từ nhà thơ vĩ đại và nghiêm khắc ấy.
  • % .Dán chúng lên các tông màu nhạt của giấy bìa phù hợp và cắt mỗi mảnh giấy bìa lớn hơn hình ảnh %n ở cả bốn cạnh.

AI