Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dính vào nhau về mặt vật lý, bằng sự kết dínhđộng từnội động từ (intransitive)To stick together physically, by adhesion.
- Nhất quán như một phần của một nhóm, hoặc vì mục đích chungđộng từTo be consistent as part of a group, or by common purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coherent plan | Kế hoạch mạch lạc | |
| coherence timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian mà một sóng truyền có thể được coi là kết hợp, nghĩa là pha của nó nói chung có thể dự đoán được |
| coherent lightdanh từ | danh từ | Ánh sáng có bước sóng và pha đều; như được sử dụng trong laser |
| coherent whole | Chỉnh thể thống nhất | |
| coherent policy | Chính sách nhất quán |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhất quán như một phần của một nhóm
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Nhất quán như một phần của một nhóm, hoặc vì mục đích chungTo be consistent as part of a group, or by common purpose.
Họ từ (word family)
cùng gốc cohereNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcohaereō“cohere, cling (closely) together, harmonise, be consistent (with), be in agreement with”
Ví dụ
- . .
- .
- .