Nghĩa chính
- Vốn có ở, vốn gắn liền vớiđộng từTo be inherent; to be an essential or intrinsic part of; to be fixed or permanently incorporated with something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inherent vicedanh từ | danh từ | Thiếu sót nội tại của một vật thể, đặc biệt là xu hướng xuống cấp bên trong của một vật thể, ảnh hưởng xấu đến việc đánh giá, khả năng bảo quản, khả năng bảo hiểm hoặc khả năng được người gửi hàng chấp nhận vận chuyển và thường giới hạn trách nhiệm pháp lý của những người xử lý hoặc chăm sóc nó |
| inherent powerdanh từ | danh từ | Các quyền lực được trao cho một chính phủ quốc gia |
| inherent voweldanh từ | danh từ | Trong abugida, âm nguyên âm (thường là schwa trong chữ viết Brahmic) theo mặc định được thêm vào một ký hiệu phụ âm không có dấu phụ âm |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinhaereō“stick in, stick to, inhere to”
Họ từ (word family)
cùng gốc inhereVí dụ
- , , , […].
- […] '' – .