Dịch

coherence

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự mạch lạc, tính nhất quándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of cohering, or being coherent; internal consistency.
  2. Tính thống nhất, sự gắn kếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of forming a unified whole.
  3. Sự lô-gic, mạch lạc văn bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A logical arrangement of parts, as in writing.
  4. Tính đồng phadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of having the same wavelength and phase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coherenceDạng gốc (base form)
  2. coherencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lack coherenceThiếu mạch lạc
logical coherenceMạch lạc logic
maintain coherenceDuy trì mạch lạc
structural coherenceMạch lạc cấu trúc
coherence timedanh từKhoảng thời gian mà một sóng truyền có thể được coi là kết hợp, nghĩa là pha của nó nói chung có thể dự đoán được
quantum coherencedanh từKhả năng của một trạng thái lượng tử duy trì sự vướng víu và chồng chất của nó khi đối mặt với các tương tác và tác động của nhiệt hóa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Liên kết ngữ nghĩa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A semantic relationship between different parts of the same text.

Nguồn gốc (etymology)

cohere-ence

  1. từ tiếng Pháp trung đạicoherence
  2. từ tiếng Latinhcohaerentia

Ví dụ

  • . ; ; , , , : “ .”Bà Grose lắng nghe với cảm xúc câm lặng; bà nhịn không hỏi tôi ý nghĩa đó là gì; thế là, ngay sau đó, để trình bày sự việc một cách mạch lạc hơn với sự hiện diện của bà trong tâm trí tôi, tôi tiếp tục: “Rằng nó là mối họa cho những người khác.
  • .Anh ấy lấy lại chút mạch lạc.
  • .Chúng ta nhận ra sự mạch lạc trong văn bản.

AI