-ence
hậu tố
Nghĩa chính
- Tương tự như -ance; có trạng thái hoặc điều kiện củahậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Same as -ance; having the state or condition of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -enceDạng gốc (base form)
- -encesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-ence
- từ tiếng Pháp cổ-ence
- từ tiếng Latinh-entia