Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dính vào, bám vàođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see stick, with.
- Ở gần, gắn bóđộng từTo remain close to.
- Tuân theo, tuân thủđộng từTo follow or adhere to.
- Theo trung thành, trung thànhđộng từTo follow loyally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stick withNguyên thể (infinitive)
- sticks withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stuck with (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sticking withPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stick with someone | Gắn bó với ai | |
| stick-with-it-nessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sticktoitiveness |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tiếp tục dùng
- Tiếp tục dùng, kiên trì sử dụngTo persist in using or employing.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- . .Đừng từ bỏ. Bám lấy công việc đó.
- , .
- , .
Xuất hiện ở từ khác
- stickkết hợpbám vào, kiên trì