Dịch

stick with

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dính vào, bám vàođộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see stick, with.
  2. Ở gần, gắn bóđộng từTo remain close to.
  3. Tuân theo, tuân thủđộng từTo follow or adhere to.
  4. Theo trung thành, trung thànhđộng từTo follow loyally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stick withNguyên thể (infinitive)
  2. sticks withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stuck with (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sticking withPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

stick with someoneGắn bó với ai
stick-with-it-nessdanh từĐồng nghĩa với sticktoitiveness

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tiếp tục dùng
  1. Tiếp tục dùng, kiên trì sử dụngTo persist in using or employing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dính vào
Theo trung thành

Ví dụ

  • . .Đừng từ bỏ. Bám lấy công việc đó.
  • , .
  • , .

AI