Dịch

abide

B2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chịu đựngđộng từngoại động từ (transitive)To endure without yielding; to withstand.
  2. Chịu đựng, nhẫn nhịnđộng từngoại động từ (transitive)To bear patiently.
  3. Gánh chịu hậu quảđộng từTo pay for; to stand the consequences of.
  4. Tuân theo, tôn trọngđộng từUsed in a phrasal verb: abide by (“to accept and act in accordance with”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. abideNguyên thể (infinitive)
  2. abidesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abode (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. abidQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. abidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  7. abidingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Chờ
  1. nội động từ (intransitive)Chờ, chờ đợiTo wait in expectation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

a-bide

  1. từ tiếng Anh trung đạiabyden
  2. từ tiếng Anh cổābīdan“to abide, wait, remain, delay, remain behind; survive; wait for, await; expect”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*uʀbīdan

Ví dụ

  • .Cây sồi già chịu gió vô tận.
  • " ," ,— .‘Tôi không bao giờ chịu đựng thợ đóng giày,’ người hầu già nói, và cuối cùng cô ấy cưới một người như vậy.
  • .Giáo viên mới nghiêm khắc và học sinh không muốn tuân thủ quy tắc của ông.

AI