Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Chịu đựngđộng từngoại động từ (transitive)To endure without yielding; to withstand.
- Chịu đựng, nhẫn nhịnđộng từngoại động từ (transitive)To bear patiently.
- Gánh chịu hậu quảđộng từTo pay for; to stand the consequences of.
- Tuân theo, tôn trọngđộng từUsed in a phrasal verb: abide by (“to accept and act in accordance with”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- abideNguyên thể (infinitive)
- abidesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- abode (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- abidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- abidQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- abidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- abidingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Chờ
- nội động từ (intransitive)Chờ, chờ đợiTo wait in expectation.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abideNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Cây sồi già chịu gió vô tận.
- " ," ,— .‘Tôi không bao giờ chịu đựng thợ đóng giày,’ người hầu già nói, và cuối cùng cô ấy cưới một người như vậy.
- .Giáo viên mới nghiêm khắc và học sinh không muốn tuân thủ quy tắc của ông.