Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- (về ma) thường đến thăm một nơiđộng từngoại động từ (transitive)To inhabit or to visit frequently (most often used in reference to ghosts).
- Ám ảnh, làm bất anđộng từngoại động từ (transitive)To make uneasy, restless.
- Bám theo, theo đuôiđộng từngoại động từ (transitive)To stalk; to follow.
- Chốn quen lui tới, tụ điểmdanh từA place at which one is regularly found; a habitation or hangout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- haunt sth/sbám cái gì/ai
- haunt sbám ảnh ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come back to haunt someone | Quay lại ám ảnh ai | |
| haunt a place | Thường xuyên lui tới đâu | |
| haunt someone | Ám ảnh ai | |
| old haunt | Chốn cũ quen thuộc | |
| home hauntdanh từ | danh từ | Trải nghiệm giải trí với đạo cụ, trang phục, ánh sáng, v.v. được tổ chức trong hoặc xung quanh nhà của một người và được thiết kế nhằm gây sợ hãi nhẹ |
| de-haunt | Chưa có nghĩa | |
| come back to haunt | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Lởn vởn
- nội động từ (intransitive)Lởn vởn, quẩn quanhTo persist in staying or visiting.
Họ từ (word family)
cùng gốc hauntNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihaunten“to reside, inhabit, use, employ”
- từ tiếng Pháp cổhanter“to inhabit, frequent, resort to”
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiehanter“to go back home, frequent”
Ví dụ
- .Những linh hồn tà ác ám nơi yên nghỉ của tôi.
- .Ký ức về những thất bại trong quá khứ ám ảnh anh ấy.
- , .Người cảnh sát bám riết lấy anh ta, theo đuôi anh ta khắp mọi nơi.