Dịch

haunt

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. (về ma) thường đến thăm một nơiđộng từngoại động từ (transitive)To inhabit or to visit frequently (most often used in reference to ghosts).
  2. Ám ảnh, làm bất anđộng từngoại động từ (transitive)To make uneasy, restless.
  3. Bám theo, theo đuôiđộng từngoại động từ (transitive)To stalk; to follow.
  4. Chốn quen lui tới, tụ điểmdanh từA place at which one is regularly found; a habitation or hangout.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hauntNguyên thể (infinitive)
  2. hauntsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hauntedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hauntingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • haunt sth/sbám cái gì/ai
  • haunt sbám ảnh ai

Cụm từ (phrase)

come back to haunt someoneQuay lại ám ảnh ai
haunt a placeThường xuyên lui tới đâu
haunt someoneÁm ảnh ai
old hauntChốn cũ quen thuộc
home hauntdanh từTrải nghiệm giải trí với đạo cụ, trang phục, ánh sáng, v.v. được tổ chức trong hoặc xung quanh nhà của một người và được thiết kế nhằm gây sợ hãi nhẹ
de-hauntChưa có nghĩa
come back to hauntChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Lởn vởn
  1. nội động từ (intransitive)Lởn vởn, quẩn quanhTo persist in staying or visiting.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ám ảnh
Trú ngụ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihaunten“to reside, inhabit, use, employ”
  2. từ tiếng Pháp cổhanter“to inhabit, frequent, resort to”
  3. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiehanter“to go back home, frequent”

Ví dụ

  • .Những linh hồn tà ác ám nơi yên nghỉ của tôi.
  • .Ký ức về những thất bại trong quá khứ ám ảnh anh ấy.
  • , .Người cảnh sát bám riết lấy anh ta, theo đuôi anh ta khắp mọi nơi.

AI