Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hauntingly
C2
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách đầy ám ảnh
trạng từ
In a haunting manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hauntingly
Dạng gốc
(base form)
more hauntingly
So sánh hơn
(comparative)
most hauntingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
haunting
+
-ly
từ tiếng Anh trung đại
hauntingli
AI
1
Một cách đầy ám ảnh
1
Một cách đầy ám ảnh
1
Một cách đầy ám ảnh