Nghĩa chính
- Ám ảnh, khó quêntính từRemaining in the mind; not easily forgotten.
- Hiện tượng ma ám, sự ma ámdanh từA particular instance of haunting; a ghostly habitation.
- (về ma) thường đến thăm một nơiđộng từpresent participle and gerund of haunt
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hauntingDạng gốc (base form)
- hauntingsSố nhiều (plural)
- more hauntingSo sánh hơn (comparative)
- most hauntingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| haunting groundsdanh từ | danh từ | Trứng của bãi săn |
| residual hauntingdanh từ | danh từ | Nỗi ám ảnh trong đó một bóng ma lặp lại một vòng lặp trong quá khứ của nó, không có chút trí tuệ hay ý thức nào |
| intelligent hauntingdanh từ | danh từ | Bóng ma của linh hồn con người vẫn còn giữ được mức độ ý thức khác nhau và có thể tương tác theo nhiều cách với người sống |
| haunting melody | Giai điệu ám ảnh |
Họ từ (word family)
cùng gốc hauntingVí dụ
- .Anh ta có ánh nhìn đầy ám ảnh.
- [ ] . ... : .Chúng thích quay lại Trái Đất hơn. ... Chúng đến và cố gắng khẳng định quyền sở hữu đối với một ngôi nhà từng thuộc về mình: và rồi bạn sẽ thấy thứ được gọi là Hiện tượng ma ám.
- .Một con ma đang ám căn nhà.