Dịch

nag

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngựa nhỏ, con ngựa lùndanh từA small horse; a pony.
  2. Ngựa già, ngựa cằn cỗidanh từAn old, useless horse.
  3. Kẻ hay cằn nhằndanh từSomeone or something that nags.
  4. Cằn nhằn, phàn nàn, la rầyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To repeatedly remind or complain to (someone) in an annoying way, often about insignificant or unnecessary matters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nagNguyên thể (infinitive)
  2. nagsSố nhiều (plural)
  3. naggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. naggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nag at sbcằn nhằn aiYou're always nagging at me.Em cứ cằn nhằn anh suốt thôi.
  • nag sb (to do sth)nhắc nhở ai (làm gì), cằn nhằn ai (làm gì)He keeps nagging me to paint the fence.Anh ấy cứ cằn nhằn tôi bảo tôi sơn cái hàng rào.
  • nag on about sthcằn nhằn mãi về điều gìI do wish you'd stop nagging on about the garden.Ước gì anh thôi cằn nhằn mãi về cái vườn.
  • nag (away) at sb (to do sth)cứ cằn nhằn ai (làm gì)For weeks his father had been nagging away at him to get a job.Suốt nhiều tuần, bố anh ấy cứ cằn nhằn anh ấy phải tìm một công việc.
  • nag sb about sthcằn nhằn ai về điều gìMum's always nagging me about studying.Mẹ lúc nào cũng cằn nhằn tôi về việc học hành.
  • nag sbám ảnh ai, làm ai lo lắngDoubts nagged me all evening.Những nỗi nghi ngờ cứ ám ảnh tôi suốt cả buổi tối.

Cụm từ (phrase)

nag screendanh từThông báo được hiển thị bởi chương trình nagware nhằm khuyến khích người dùng mua phiên bản đầy đủ
Nag-umadanh từ riêngBarangay ở Calbayog, Samar, Philippines
shank-nagđộng từĐi du lịch bằng cách đi bộ
Nag-iba Idanh từ riêngBarangay ở Naujan, Oriental Mindoro, Philippines
nag champadanh từLoại dầu thơm nặng mùi gỗ đàn hương có nguồn gốc từ Ấn Độ, hoặc hương thơm do đó có mùi thơm
Nag-iba IIdanh từ riêngBarangay ở Naujan, Oriental Mindoro, Philippines
Nag Hammadidanh từ riêngThành phố ở tỉnh Qena, Thượng Ai Cập
shanks' nagdanh từVận chuyển bằng chân. “Cám ơn” có nghĩa là dùng chân mình để đi

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Lời cằn nhằn
  1. Lời cằn nhằn, sự phàn nànA repeated complaint or reminder.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cằn nhằn
Ám ảnh
Quấy rầy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinagg

Ví dụ

  • , .Chúng tôi từng lừa những con ngựa già lên thùng xe tải bằng yến mạch và đường, sau đó lái xe về thị trấn đến nhà kho này và tiêm cho mấy con ngựa một lượng nhỏ morphin tôi đã trộm được.
  • ' .' ', ,' , , , .'Anh chàng đó là một người hay cằn nhằn.' “Đúng, loại tệ nhất,” Hamish đồng ý, rồi mỉm cười, và với nụ cười đó, cô Gunnery càng cảm thấy ấm lòng hơn.
  • .Tôi quay sang Eileen và buông ra vài lời cằn nhằn quen thuộc về cách lái xe của cô ấy.

AI