Dịch

gnaw

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/nɔː/US/nɔ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cắn, nhằnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bite something persistently, especially something tough.
  2. Day dứt, dằn vặtđộng từnội động từ (intransitive)To produce excessive anxiety or worry.
  3. Ăn mòn, làm mònđộng từTo corrode; to fret away; to waste.
  4. Sự gặm, sự nhấmdanh từThe act of gnawing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gnawNguyên thể (infinitive)
  2. gnawsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gnawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gnawingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gnaw sthgặm cái gìThe dog was gnawing a bone.Con chó đang gặm một khúc xương.
  • gnaw through sthgặm xuyên qua cái gìRats had gnawed through the cable.Lũ chuột đã gặm đứt sợi dây cáp.
  • gnaw at/on sthgặm cái gìShe gnawed at her fingernails.Cô ấy gặm móng tay.
  • gnaw away at/on sthgặm nhấm cái gìSelf-doubt began to gnaw away at her confidence.Sự tự ti bắt đầu gặm nhấm sự tự tin của cô ấy.

Cụm từ (phrase)

gnaw someone's vitalsđộng từGặp rắc rối sâu sắc (ai đó)

Ví dụ

  • .Con chó gặm khúc xương cho đến khi gãy làm đôi.
  • .Lời nhận xét của cô ấy cứ day dứt tôi cả ngày và tôi không thể nghĩ đến chuyện gì khác.
  • gặm cái gì đó

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạignawen
  2. từ tiếng Anh cổgnagan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gnagan

Ngôn ngữ khác

AI