Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gnawable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng bị gặm nhấm
tính từ
Capable of being gnawed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gnawable
Dạng gốc
(base form)
more gnawable
So sánh hơn
(comparative)
most gnawable
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
gnaw
+
-able
Ví dụ
Each
chop
contained
a
few
small
gnawable
bones
,
and
plenty
of
velvety
meat
that
would
slip
right
off
them
after
a
long
,
gentle
braise
.
AI
1
Có khả năng bị gặm nhấm
1
Có khả năng bị gặm nhấm
1
Có khả năng bị gặm nhấm