morder
A2động từ (verb)
/moɾˈdeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cắnđộng từto bite, nip
- Gặmđộng từto gnaw
- Bám chặt, kẹp chặtđộng từto grasp, clutch
- Bào mòn, mài mònđộng từto wear away, to wear down
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể morderDanh động từ mordiendoPhân từ mordido
| Presente | |
|---|---|
| yo | muerdo |
| tú | muerdes |
| él/ella/Ud. | muerde |
| nosotros | mordemos |
| vosotros | mordéis |
| ellos/Uds. | muerden |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| morder la balađộng từ | động từ | Cắn viên đạn |
| morder el polvođộng từ | động từ | Cắn bụi |
| morder la mano que se da de comerđộng từ | động từ | Cắn vào bàn tay cho ăn |
| ladrar pero no morderđộng từ | động từ | Chỉ sủa và không cắn |
| morderse las uñas | Cắn móng tay | |
| morderse la lengua | Giữ mồm giữ miệng | |
| perro que ladra no muerdecụm từ | cụm từ | Chó sủa ít khi cắn |
| pescadilla que se muerde la coladanh từ | danh từ | Vòng luẩn quẩn |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ăn mòn
- to corrode (i.e., acid on metal)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Tom .Chó của Tom cắn anh ấy một cách nghịch ngợm.
- .Đừng gãi và cắn móng tay.
- .Gấu đã được thuần hóa khá và không cắn.