Dịch

morder

A2động từ (verb)
/moɾˈdeɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cắnđộng từto bite, nip
  2. Gặmđộng từto gnaw
  3. Bám chặt, kẹp chặtđộng từto grasp, clutch
  4. Bào mòn, mài mònđộng từto wear away, to wear down

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể morderDanh động từ mordiendoPhân từ mordido
Presente
yomuerdo
túmuerdes
él/ella/Ud.muerde
nosotrosmordemos
vosotrosmordéis
ellos/Uds.muerden

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

morder la balađộng từCắn viên đạn
morder el polvođộng từCắn bụi
morder la mano que se da de comerđộng từCắn vào bàn tay cho ăn
ladrar pero no morderđộng từChỉ sủa và không cắn
morderse las uñasCắn móng tay
morderse la lenguaGiữ mồm giữ miệng
perro que ladra no muerdecụm từChó sủa ít khi cắn
pescadilla que se muerde la coladanh từVòng luẩn quẩn

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ăn mòn
  1. to corrode (i.e., acid on metal)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Tom .Chó của Tom cắn anh ấy một cách nghịch ngợm.
  • .Đừng gãi và cắn móng tay.
  • .Gấu đã được thuần hóa khá và không cắn.

AI