Dịch

grasp

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Túm; bámđộng từTo grip; to take hold, particularly with the hand.
  2. Hiểu, nắm bắt, thấu suốtđộng từTo understand.
  3. Nắm lấy, chớp lấyđộng từTo take advantage of something, to seize, to jump at a chance.
  4. Sự nắm chặt, cái nắm tay, sự kìm kẹpdanh từGrip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. graspNguyên thể (infinitive)
  2. graspsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. graspedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. graspingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grasp sb/sthnắm chặt ai/cái gì
  • grasp sthnắm vững cái gìThey failed to grasp the importance of his words.Họ không nắm vững tầm quan trọng trong lời nói của anh ấy.
  • grasp how, why, etc…hiểu cách/ tại sao…She was unable to grasp how to do it.Cô ấy không thể hiểu cách làm điều đó.
  • grasp that…hiểu rằng…It took him some time to grasp that he was now a public figure.Phải mất một lúc anh ấy mới hiểu rằng giờ đây anh ấy là một nhân vật công chúng.
  • grasp a chance/an opportunitynắm bắt cơ hội
  • beyond sb's graspvượt khỏi tầm hiểu biết của aiThese complex formulae are beyond the grasp of the average pupil.Những công thức phức tạp này vượt khỏi tầm hiểu biết của học sinh trung bình.

Cụm từ (phrase)

beyond someone's graspcụm giới từVượt quá tầm với của ai
firm graspSự nắm vững, sự siết chặt
grasp an opportunityNắm bắt cơ hội
grasp the conceptHiểu rõ khái niệm
grasp the nettleđộng từDũng cảm đương đầu với khó khăn
within someone's graspTrong tầm tay của ai
grasp all, lose allcụm từTham thì thâm
light graspdanh từĐồng nghĩa với etendue

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự hiểu biết
  1. Sự hiểu biết, sự nắm bắtUnderstanding.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigraspen
  2. từ tiếng Anh cổ*grǣpsian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*graipisōn

Ví dụ

  • ! / , / — ! / ! / ?Ít ỏi làm sao! Vậy mà chúng vẫn luồn / Qua kẽ tay tôi rơi xuống vực sâu, / Trong khi tôi khóc—trong khi tôi khóc! / Trời ơi! Lẽ nào tôi không thể nắm chặt / Chúng bằng một cái siết chặt hơn?
  • .Tôi chưa bao giờ có thể hiểu được khái niệm về sự vô tận.
  • ? . !Cái đe nào? Bàn tay kinh hoàng nào / Dám siết chặt nỗi khiếp sợ chết người ấy!

AI