Dịch

grapple

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈɡɹæpəl/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Nắm chặt, túm lấyđộng từngoại động từ (transitive)To seize something and hold it firmly.
  2. Vật lộn, ẩu đảđộng từnội động từ (intransitive)To wrestle or tussle.
  3. Vật lộn với, cố gắng giải quyếtđộng từđi với withTo ponder and intensely evaluate a problem; to struggle to deal with.
  4. Cuộc vật lộn, sự ẩu đảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A close hand-to-hand struggle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grappleNguyên thể (infinitive)
  2. grapplesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. grappledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grapplingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grapple (with sb/sth)vật lộn (với ai/cái gì)Passers-by grappled with the man after the attack.Những người qua đường đã vật lộn với gã đàn ông sau cuộc tấn công.
  • grapple sb/sth (+ adv./prep.)túm lấy ai/cái gì (+ adv./prep.)They managed to grapple him to the ground.Họ đã tìm cách ghì chặt anh ta xuống đất.
  • grapple with sthvật lộn với điều gìThe new government has yet to grapple with the problem of air pollution.Chính phủ mới vẫn chưa giải quyết được vấn đề ô nhiễm không khí.
  • grapple to do sthvất vả làm gìI was grappling to find an answer to his question.Tôi đã loay hoay tìm câu trả lời cho câu hỏi của anh ấy.

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 4
Gắn chặt
  1. ngoại động từ (transitive)Gắn chặt, buộc chặtTo fasten, as with a grapple; (by extension) to fix; to join indissolubly.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

grab-le

danh từ

grapeapple

Ví dụ

  • 4 2-6-4 . 42098 1 63 " ".Lớp 4 2-6-4T số 42098 vật lộn với 1 trong 63 trước Troutbeck ở đầu "Lakes Express".
  • Grapple them to thy soul with hoops of steel.Gắn chặt họ vào tâm hồn bạn bằng những vòng thép.
  • , .Tôi vội vã leo lên cành cây tiếp theo, quyết tâm lên đến đỉnh trước.

AI