Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grapplement
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cuộc vật lộn; cận chiến hoặc ôm hôn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A grappling; close fight or embrace.
Nguồn gốc
(etymology)
grapple
+
-ment
Ví dụ
Him
backward
overthrew
,
and
down
him
stayd
With
their
rude
hands
,
and
griesly
grapplement
AI
1
Cuộc vật lộn
1
Cuộc vật lộn
1
Cuộc vật lộn