Dịch

grape

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Quả nhodanh từđếm được (countable)A small, round, smooth-skinned edible fruit, usually purple, red, or green, that grows in bunches on female vines of most species of genus Vitis and the self-fertile plants of species Vitis vinifera.
  2. Cây nho, dây nhodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any woody vine of genus Vitis that bears clusters of grapes; a grapevine.
  3. Có vị nhotính từContaining grapes or having a grape flavor.
  4. Hái nhođộng từTo pick grapes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grapeNguyên thể (infinitive)
  2. grapesSố nhiều (plural)
  3. grapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grapingPhân từ I (present participle)
  5. more grapeSo sánh hơn (comparative)
  6. most grapeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bunch of grapesChùm nho
grape juicedanh từNước ép nho
red grapedanh từNho đỏ
seedless grapeNho không hạt
sour grapesdanh từDùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy chua, nho
white grapedanh từNho xanh, nho trắng
grape harvestMùa thu hoạch nho
grape vineCây nho

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 5
(trái, quả) nho
  1. đếm được (countable)Any of various fruits or plants with varying resemblances to those of genus Vitis but belonging to other genera, not necessarily edible.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đầu người
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigrape
  2. mượn từ tiếng Pháp cổgrappe“cluster of fruit or flowers, bunch of grapes”

Cùng gốc (doublet)grappa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • whole-fruit , , , , .Nho cho món ăn vặt nguyên quả, nước ép nho, nho khô, rượu vang và nhiều thứ khác.
  • nho dại che sườn dốc phía sau
  • ; nho biển; nho đuôi

AI