Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Sọ, đầu lâudanh từThe main bones of the head considered as a unit; including the cranium, facial bones, and mandible.
- Đầu lâu, hình đầu lâudanh từThese bones as a symbol for death; death's-head.
- Đầu óc, trí óc, bộ nãodanh từThe mind or brain.
- Đánh vào đầu, ném trúng đầuđộng từTo hit in the head with a fist, a weapon, or a thrown object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| base of the skull | Đáy sọ | |
| fractured skull | Rạn xương sọ | |
| human skull | Hộp sọ người | |
| skull and crossbonesdanh từ | danh từ | Đầu lâu xương chéo |
| thick skull | Đầu bướng bỉnh | |
| hot-skulldanh từ | danh từ | Một cái đầu nóng |
| skull-liketính từ | tính từ | Giống như hộp sọ |
| skull-fuckđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Tích cực xâm nhập tình dục vào miệng của ai đó; quan hệ tình dục bằng miệng mạnh mẽ |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Vảy đông nguội
- Vảy đông nguội, bám muôi đôngA crust formed on the ladle, etc. by the partial cooling of molten metal.
Ví dụ
- , , — cow's , , , . , , .Cậu định hét lên thì nhìn thấy một hộp sọ nguyên vẹn nằm giữa đống cành khô đen và rơm rạ dưới chân vách đá—có lẽ là sọ bò, một chiếc sọ dường như vẫn còn nguyên răng. Vừa thút thít vừa như mất trí, cậu chạy ra xa dần cho đến khi ôm chặt hộp sọ trong tay.
- ; ; ; , .Của Người là những vầng sáng tối; Người tạo ra Sự Sống ở loài người và muông thú; Người tạo ra Cái Chết; và kìa, chân Người Đặt lên đầu lâu mà Người đã tạo ra.
- , .Những suy nghĩ cứ bay lượn trong đầu óc tôi như đom đóm trong lọ, nhưng đột nhiên tôi mệt mỏi khôn xiết và không thể nào gượng thức được nữa.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc skull- skullcapChiếc mũ hình vòm nhỏ che phủ khu vực từ trán đến ngay phía trên gáydanh từ
- skulletDạng cực đoan hơn của kiểu tóc cá đối, trong đó phần tóc phía sau được để dài, trong khi phần tóc trên đỉnh và hai bên được cạo theo kiểu buzzcut hoặc đầu trọcdanh từ
- skullieCon chó sọdanh từ
- skullcupKapaladanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisculle
- từ tiếng Bắc Âu cổskalli“bald head, skull”
- từ Proto-Norse*ᛋᚲᚨᛚᛟ*skalo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha