Dịch

skull

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sọ, đầu lâudanh từThe main bones of the head considered as a unit; including the cranium, facial bones, and mandible.
  2. Đầu lâu, hình đầu lâudanh từThese bones as a symbol for death; death's-head.
  3. Đầu óc, trí óc, bộ nãodanh từThe mind or brain.
  4. Đánh vào đầu, ném trúng đầuđộng từTo hit in the head with a fist, a weapon, or a thrown object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skullNguyên thể (infinitive)
  2. skullsSố nhiều (plural)
  3. skulledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skullingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

base of the skullĐáy sọ
fractured skullRạn xương sọ
human skullHộp sọ người
skull and crossbonesdanh từĐầu lâu xương chéo
thick skullĐầu bướng bỉnh
hot-skulldanh từMột cái đầu nóng
skull-liketính từGiống như hộp sọ
skull-fuckđộng từ, danh từTích cực xâm nhập tình dục vào miệng của ai đó; quan hệ tình dục bằng miệng mạnh mẽ

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Vảy đông nguội
  1. Vảy đông nguội, bám muôi đôngA crust formed on the ladle, etc. by the partial cooling of molten metal.

Ví dụ

  • , , — cow's , , , . , , .Cậu định hét lên thì nhìn thấy một hộp sọ nguyên vẹn nằm giữa đống cành khô đen và rơm rạ dưới chân vách đá—có lẽ là sọ bò, một chiếc sọ dường như vẫn còn nguyên răng. Vừa thút thít vừa như mất trí, cậu chạy ra xa dần cho đến khi ôm chặt hộp sọ trong tay.
  • ; ⁠ ; ⁠ ; , .Của Người là những vầng sáng tối; Người tạo ra Sự Sống ở loài người và muông thú; Người tạo ra Cái Chết; và kìa, chân Người Đặt lên đầu lâu mà Người đã tạo ra.
  • , .Những suy nghĩ cứ bay lượn trong đầu óc tôi như đom đóm trong lọ, nhưng đột nhiên tôi mệt mỏi khôn xiết và không thể nào gượng thức được nữa.

AI