skullcap
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếc mũ hình vòm nhỏ che phủ khu vực từ trán đến ngay phía trên gáydanh từA small domed cap that covers the area from the forehead to just above the back of the neck.
- Chiếc mũ giống yarmulkedanh từA yarmulke-like hat.
- Calvaria, phần trên cùng của hộp sọ, bao phủ khoang sọ chứa nãodanh từThe calvaria, the top part of the skull, covering the cranial cavity containing the brain.
- Các loài thực vật có hoa thuộc chi Scutellaria, thuộc họ Hoa môidanh từAny of several species of flowering plants of the genus Scutellaria, in the Lamiaceae family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skullcapDạng gốc (base form)
- skullcapsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Baical skullcapdanh từ | danh từ | Loại thảo dược, Scutellaria baicalensis, được sử dụng trong y học thảo dược Trung Quốc để điều trị bệnh kiết lỵ và tiêu chảy, v.v |
| mad-dog skullcapdanh từ | danh từ | Cây Scutellaria Lateriflora |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiết bị tra tấn để nén hộp sọ
- A torture device for compressing the skull.
Ví dụ
- . , short-bodied .
- 2004 “” , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc skullcapNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha