Dịch

cap

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 43 nghĩa
  1. Mũ lưỡi traidanh từA close-fitting hat, either brimless or peaked.
  2. Nắp, nắp chai, nắp đậydanh từA protective cover or seal.
  3. Mức trần, giới hạn trêndanh từAn artificial upper limit or ceiling.
  4. Đậy nắp, chụp kín, bịt đầuđộng từngoại động từ (transitive)To cover or seal with a cap.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capNguyên thể (infinitive)
  2. capsSố nhiều (plural)
  3. cappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • capped (with sth)được phủ (bởi cái gì)mountains capped with snownhững ngọn núi được phủ tuyết
  • be capped (by sb/sth)bị giới hạn (bởi ai/cái gì)Council expenditure could be capped by the government.Chi tiêu của hội đồng có thể bị giới hạn bởi chính phủ.
  • be capped at sthbị giới hạn ở mức gìThe total annual fee is capped at 1.5 per cent.Tổng phí hàng năm bị giới hạn ở mức 1,5 phần trăm.
  • cap sthgiới hạn cái gìWe will continue to cap local government spending where necessary.Chúng tôi sẽ tiếp tục giới hạn chi tiêu của chính quyền địa phương khi cần thiết.
  • have sth/be cappedđược/bị bọc răng cái gìI've had my front teeth capped.Tôi đã bọc răng cửa.
  • be cappedđược tuyển vào đội tuyển quốc giaHe has been capped more than 30 times for Wales.Anh ấy đã được tuyển vào đội tuyển xứ Wales hơn 30 lần.

43 nghĩa khác

Danh từ (noun) 28
Động từ (verb) 15
Lần khoác áo đội tuyển
  1. A place on a national team; an international appearance.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicappe
  2. từ tiếng Anh cổcæppe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kappā“covering, hood, mantle”

Cùng gốc (doublet)capechapecope

danh từ
  1. mượn từ tiếng Scotscap
  2. từ tiếng Anh trung đạicop
  3. từ tiếng Anh cổcopp“a cup, vessel”

Ví dụ

  • .Anh ấy cởi mũ lưỡi trai ra.
  • .Anh ấy mở nắp chai và vỗ chút nước hoa lên người.
  • 7 Kremlin’s . […] .Các nước G7 đã đồng ý áp mức giá trần đối với dầu mỏ của Nga nhằm nỗ lực ngăn chặn dòng tiền đổ vào kho ngân sách chiến tranh của Điện Kremlin. Mức giá trần cụ thể vẫn đang được thảo luận.

AI