Dịch

cap on

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lan truyền mũ (dối trá) hoặc tin đồn sai sự thật (về ai đó); nói xấu (ai đó); xúc phạm gia đình (của ai đó)động từngoại động từ (transitive)To spread caps (lies) or false rumors (about someone); to slander (someone); to insult (someone's) family.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cap onNguyên thể (infinitive)
  2. caps onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. capped onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. capping onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

put a cap on somethingÁp mức trần lên cái gì

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đội một chiếc mũ lưỡi trai trên đầu.
  • . , .
  • .

AI