Nghĩa chính
- Lan truyền mũ (dối trá) hoặc tin đồn sai sự thật (về ai đó); nói xấu (ai đó); xúc phạm gia đình (của ai đó)động từngoại động từ (transitive)To spread caps (lies) or false rumors (about someone); to slander (someone); to insult (someone's) family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cap onNguyên thể (infinitive)
- caps onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- capped onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- capping onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| put a cap on something | Áp mức trần lên cái gì |
Ví dụ
- .Anh ấy đã đội một chiếc mũ lưỡi trai trên đầu.
- . , .
- .