Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Nắp; vungdanh từThe top or cover of a container.
- Mũdanh từA cap or hat.
- Lượng một ounce cần sadanh từOne ounce of cannabis.
- Đậy nắp, đậy vungđộng từngoại động từ (transitive)To put a lid on (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blow the lid offđộng từ | động từ | Vạch trần |
| flip one's lidđộng từ | động từ | Nổi điên |
| keep a lid on something | Kiềm chế điều gì | |
| put a lid on something | Kiểm soát việc gì | |
| tight lid | Nắp đậy kín | |
| put a lid onđộng từ | động từ | Được kiểm soát, để ngăn chặn (điều gì đó) gia tăng hoặc trở thành một vấn đề |
| put a lid on itđộng từ | động từ | Được yên tĩnh; im lặng; ngừng nói về điều gì đó hoặc gây ồn ào |
| lift the lidđộng từ | động từ | (chủ yếu ở Anh, thân mật, nghĩa bóng) Tiết lộ hoặc phơi bày điều gì đó, đặc biệt là thông tin |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Ván nằm
- Ván nằm, người lướt ván nằmA bodyboard or bodyboarder.
Họ từ (word family)
cùng gốc lidNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilid
- từ tiếng Anh cổhlid
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlid
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Dù lướt ván dài, ván ngắn hay ván nằm, ai cũng có lúc lướt như một kẻ nghiệp dư.
- ?Cái vung chảo ở đâu rồi?
- .Tháo cái nắp ra.