Dịch

lid

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Nắp; vungdanh từThe top or cover of a container.
  2. Mũdanh từA cap or hat.
  3. Lượng một ounce cần sadanh từOne ounce of cannabis.
  4. Đậy nắp, đậy vungđộng từngoại động từ (transitive)To put a lid on (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lidNguyên thể (infinitive)
  2. lidsSố nhiều (plural)
  3. liddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. liddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blow the lid offđộng từVạch trần
flip one's lidđộng từNổi điên
keep a lid on somethingKiềm chế điều gì
put a lid on somethingKiểm soát việc gì
tight lidNắp đậy kín
put a lid onđộng từĐược kiểm soát, để ngăn chặn (điều gì đó) gia tăng hoặc trở thành một vấn đề
put a lid on itđộng từĐược yên tĩnh; im lặng; ngừng nói về điều gì đó hoặc gây ồn ào
lift the lidđộng từ(chủ yếu ở Anh, thân mật, nghĩa bóng) Tiết lộ hoặc phơi bày điều gì đó, đặc biệt là thông tin

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Ván nằm
  1. Ván nằm, người lướt ván nằmA bodyboard or bodyboarder.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilid
  2. từ tiếng Anh cổhlid
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlid

Ví dụ

  • , .Dù lướt ván dài, ván ngắn hay ván nằm, ai cũng có lúc lướt như một kẻ nghiệp dư.
  • ?Cái vung chảo ở đâu rồi?
  • .Tháo cái nắp ra.

AI