Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đậy lại nắp, đóng lại nắpđộng từTo seal (something) again with a cap.
- Dán lại gai lốp, đắp lốpđộng từTo replace the worn tread on a tire by gluing on a new outer portion.
- Tóm tắt lại, điểm lạiđộng từTo recapitulate.
- Lốp đắp lạidanh từA tire that has had new tread glued on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recap on sthtóm tắt lại điều gìLet me just recap on what we've decided so far.Để tôi tóm tắt lại những gì chúng ta đã quyết định cho đến nay.
- recap what, where, etc…tóm tắt lại cái gì, ở đâu, …Let me just recap what we've decided so far.Để tôi tóm tắt lại những gì chúng ta đã quyết định cho đến nay.
- recap sthtóm tắt cái gìLet me just recap the main points.Để tôi tóm tắt lại các ý chính.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brief recap | Bản tóm tắt ngắn gọn | |
| quick recap | Bản tóm tắt nhanh |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Thay tụ điện
- To replace capacitors in electronic equipment.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tóm tắt lại
Họ từ (word family)
cùng gốc recap- recaptureSự chiếm lại, sự bắt lạidanh từ, động từC1
- recapitulationPhần kể lại hoặc liệt kê ngắn gọn tiếp theo những điểm chính trong một bài tường thuật, bài báo hoặc cuốn sáchdanh từ
- recapitalizationTái cấu trúc sự kết hợp giữa vốn chủ sở hữu và nợ của một công tydanh từ
- recapperCông cụ áp dụng nắp hoặc lớp sơn lót mới cho vỏ hộp mực khi nạp lạidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Họ đang lên kế hoạch đóng nắp vĩnh viễn các giếng dầu đó.
- .Họ mua rất nhiều cao su đắp mặt vì họ đắp lại rất nhiều lốp xe tải cho các đội xe rơ-moóc.
- , , ?Trước khi chúng ta bắt đầu chương trình nghị sự hôm nay, Alice, bạn có thể vui lòng tóm tắt lại các quyết định đã được đưa ra vào tuần trước không?