Dịch

retread

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thay thế bề mặt cung cấp lực kéo của xe sử dụng lốp, đường ray hoặc mặt lốpđộng từTo replace the traction-providing surface of a vehicle that employs tires, tracks or treads.
  2. Làm mới mặt lốp, cung cấp giải pháp thay thế rẻ hơn so với việc mua lốp mới, nhưng có khả năng gây ra nguy cơ hỏng hóc sớm nếu thực hiện không đúng cáchđộng từTo renew the tread of a tyre, providing a cheaper alternative to buying a new tyre, but potentially introducing a risk of premature failure if performed improperly.
  3. Lại bước đi, lại đi theo một con đườngđộng từngoại động từ (transitive)To tread again, to walk along again, to follow a path again.
  4. Chiếc lốp đã qua sử dụng có bề mặt, mặt gai, đã được thay thế để kéo dài tuổi thọ và khả năng sử dụngdanh từA used tire whose surface, the tread, has been replaced to extend its life and use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. retreadNguyên thể (infinitive)
  2. retreadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. retrod (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. retreadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. retrodden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. retreadingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người tái nhập ngũ trong Thế chiến thứ hai sau khi phục vụ trong Thế chiến thứ nhất
  1. A person who re-entered military service in World War II after serving in World War I.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

re-tread“grooves carved into the face of a tire”

Ví dụ

  • 3 . ( ) 6 .
  • over-aged, over-weight .
  • . Thompson's , .

AI