Dịch

overview

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈəʊ.vəˌvjuː/US/ˈoʊvɚˌvju/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tổng quan, cái nhìn tổng quan, bản tóm tắtdanh từB2A brief summary or general explanation of something.
  2. tầm nhìn từ trên cao, ảnh chụp từ trên khôngdanh từB2A view of something from a high position above it.
  3. khái quát, tóm tắtđộng từC1ngoại động từ (transitive)To give a brief summary or general overview of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overviewNguyên thể (infinitive)
  2. overviewsSố nhiều (plural)
  3. overviewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overviewingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

brief overviewTổng quan ngắn gọn
detailed overviewTổng quan chi tiết
give an overviewKhái quát
provide an overviewCung cấp tổng quan
satellite overviewẢnh vệ tinh tổng quan
overview effectdanh từSự thay đổi siêu việt về nhận thức khi người ta có thể nhìn Trái đất hoặc bất kỳ vật thể hành tinh nào khác trong bối cảnh phổ quát

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự xem xét
  1. Sự xem xét, sự kiểm traAn inspection.

Họ từ (word family)

cùng gốc overview

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Với tinh thần đó, đây là một nỗ lực nhằm cung cấp cái nhìn tổng quan về những gì đang diễn ra ở đâu, cũng như tóm tắt một số thông báo chính đã diễn ra trong vài tháng qua.
  • ?Bạn có thể cho tôi một tổng quan ngắn gọn không?
  • .Cảm ơn bạn vì bản tổng quan.

AI