Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xương bánh chèdanh từThe flat, roundish bone in the knee.
- Nẹp kim loại che khung bảngdanh từA metal cover trim that fits over a panel rib after it has been cut and bent.
- Miếng đệm bảo vệ đầu gốidanh từA cap or strong covering for the knees, used chiefly for horses, to protect their knees in case of a fall.
- Bắn vào đầu gối trừng phạtđộng từngoại động từ (transitive)To destroy the knees of (a person), usually by shooting at the knees, as a punishment carried out by criminals or terrorists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kneecapNguyên thể (infinitive)
- kneecapsSố nhiều (plural)
- kneecappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kneecappingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- kneecap sbbắn/đập xương bánh chè của ai
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tấn công gây tổn hại nghiêm trọng
- ngoại động từ (transitive)To attack (someone) in a way that is excessively and needlessly damaging: to cut (someone) off at the knees.
Họ từ (word family)
cùng gốc kneecapNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , .Câu chuyện về việc sự độc đáo của nước Mỹ đã lạc lối như thế nào thật lôi cuốn và được kể rất hay. Trên một dòng thời gian thay thế mà không có Donald Trump tại vị để phá bỏ cơ sở khoa học Mỹ và Elon Musk phá hoại nhà nước Mỹ, nó có thể đã là bản tuyên ngôn của một nền chính trị mới.
- , .Nếu các cơ này yếu, chúng không thể giữ xương bánh chè ở đúng vị trí.
- , .Sau khi ngã, anh ấy bị thương ở xương bánh chè.