Dịch

knee

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Đầu gốidanh từIn humans, the joint or the region of the joint in the middle part of the leg between the thigh and the shank.
  2. Đầu gối quầndanh từThe part of a garment that covers the knee.
  3. Cú húc đầu gốidanh từA blow made with the knee; a kneeing.
  4. Húc đầu gốiđộng từngoại động từ (transitive)To poke or strike with the knee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kneeNguyên thể (infinitive)
  2. kneesSố nhiều (plural)
  3. kneedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kneeingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on your kneesquỳ gốiShe was on her knees scrubbing the kitchen floor.Cô ấy quỳ gối cọ sàn bếp.
  • at the kneeở đầu gốiThese jeans are torn at the knee.Chiếc quần jean này bị rách ở đầu gối.
  • knee sb/sthdùng gối đâm ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

knee highdanh từTất cao cổ, tất cao đến gối
knee jointKhớp gối
knee lengthDài đến gối
knee of a graphĐiểm gãy của đồ thị
knee paddanh từMiếng đệm đầu gối, bảo vệ đầu gối
bend the kneeđộng từThề trung thành hoặc trung thành với người khác
knee-jerk reactiondanh từPhản ứng tức thời được thực hiện mà không cần suy nghĩ
knee-hightính từ, danh từDùng theo nghĩa đen, xem knee, high: reaching to the height of a person's knees

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Khớp cổ chân trước
  1. In the horse and allied animals, the carpal joint, corresponding to the wrist in humans.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikne
  2. từ tiếng Anh cổcnēow
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kneu

Ví dụ

  • .Đầu gối của tôi bị đau.
  • , . .Tante còn choáng váng nhưng chưa ngất hẳn nên Winnie đã húc một cú đầu gối vào hàm hắn như cách Rose đã dạy cô, và thế là đủ. Hắn đổ gục xuống sàn như một con búp bê vải.
  • , .Khi tôi chặn cô ấy lại không cho đi, cô ấy đã húc đầu gối vào háng tôi.

AI