Dịch

knee-high

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌniːˈhaɪ/US/ˌniˈhaɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dùng theo nghĩa đen, xem knee, high: reaching to the height of a person's kneestính từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see knee, high: reaching to the height of a person's knees.
  2. Rất trẻtính từkhông so sánh (not comparable)Very young.
  3. Tất nhỡdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A sock or stocking that reaches to just below the knees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knee-highDạng gốc (base form)
  2. knee-highsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

knee-high by the Fourth of Julycụm từNếu vụ ngô xuân cao tới đầu gối vào ngày 4 tháng 7 (Ngày Độc lập Hoa Kỳ), người ta tin sẽ có một vụ thu hoạch bội thu
knee-high blackberrydanh từĐồng nghĩa với sand blackberry
knee-high to a grasshoppertính từNgắn; đặc biệt liên quan đến khi đối tượng còn nhỏ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI