Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem knee, high: reaching to the height of a person's kneestính từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see knee, high: reaching to the height of a person's knees.
- Rất trẻtính từkhông so sánh (not comparable)Very young.
- Tất nhỡdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A sock or stocking that reaches to just below the knees.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knee-highDạng gốc (base form)
- knee-highsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knee-high by the Fourth of Julycụm từ | cụm từ | Nếu vụ ngô xuân cao tới đầu gối vào ngày 4 tháng 7 (Ngày Độc lập Hoa Kỳ), người ta tin sẽ có một vụ thu hoạch bội thu |
| knee-high blackberrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sand blackberry |
| knee-high to a grasshoppertính từ | tính từ | Ngắn; đặc biệt liên quan đến khi đối tượng còn nhỏ |