Nghĩa chính
- Hành động quỳdanh từThe act by which someone kneels.
- Quỳ xuốngđộng từpresent participle and gerund of kneel
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kneelingDạng gốc (base form)
- kneelingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kneeling busdanh từ | danh từ | Xe buýt có cơ chế tự hạ thấp để người lên xe mà không cần phải leo cầu thang |
| kneeling chairdanh từ | danh từ | Là loại ghế để ngồi ở tư thế đùi hạ xuống một góc khoảng 60 đến 70 độ so với phương thẳng đứng (trái ngược với 90 độ khi ngồi trên ghế bình thường), với một phần trọng lượng cơ thể được đỡ bởi ống chân |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […]Một trật tự tình dục mang tính biểu tượng hoàn toàn được thể hiện rõ ràng trong các tư thế quỳ như những vị trí phục tùng [...]
- ?Tại sao Tom lại quỳ?
- .Tom đã không quỳ.