Dịch

kneeling chair

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là loại ghế để ngồi ở tư thế đùi hạ xuống một góc khoảng 60 đến 70 độ so với phương thẳng đứng (trái ngược với 90 độ khi ngồi trên ghế bình thường), với một phần trọng lượng cơ thể được đỡ bởi ống chândanh từA type of chair for sitting in a position with the thighs dropped to an angle of about 60 to 70 degrees from vertical (as opposed to 90 degrees when sitting in a normal chair), with some of the body's weight supported by the shins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kneeling chairDạng gốc (base form)
  2. kneeling chairsSố nhiều (plural)

AI