Dịch

kneel

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quỳ, quỳ gốiđộng từnội động từ (intransitive)To rest on one's bent knees, sometimes only one; to move to such a position.
  2. Hạ thấp xuống ngang mặt đườngđộng từnội động từ (intransitive)To sink down so that the entrance is level with the pavement, making it easier for passengers to enter.
  3. Bắt quỳđộng từngoại động từ (transitive)To cause to kneel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. kneelNguyên thể (infinitive)
  2. kneelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knelt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kneeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. kneelingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • kneel (down)quỳ (xuống)We knelt (down) on the ground to examine the tracks.Chúng tôi quỳ xuống đất để xem xét các dấu vết.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quỳ trên đầu gối
  1. phản thân (reflexive)To rest on (one's) knees.

Nguồn gốc (etymology)

knee-le

  1. từ tiếng Anh trung đạiknelen
  2. từ tiếng Anh cổcnēowlian“to kneel”

Ví dụ

  • . , , .Bắt nó quỳ xuống và ấn đầu nó vào. Không, đừng để nó đứng dậy, cứ giữ nó ở đó.
  • .Đúng lúc thiếu nữ quỳ mình xuống để cầu nguyện.
  • quỳ gối trước ai, quỳ lạy ai

AI