Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quỳ, quỳ gốiđộng từnội động từ (intransitive)To rest on one's bent knees, sometimes only one; to move to such a position.
- Hạ thấp xuống ngang mặt đườngđộng từnội động từ (intransitive)To sink down so that the entrance is level with the pavement, making it easier for passengers to enter.
- Bắt quỳđộng từngoại động từ (transitive)To cause to kneel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- kneelNguyên thể (infinitive)
- kneelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- knelt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kneeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kneelingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- kneel (down)quỳ (xuống)We knelt (down) on the ground to examine the tracks.Chúng tôi quỳ xuống đất để xem xét các dấu vết.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)kneel beforeQuỳ trướckneel besideQuỳ bên cạnhkneel in prayerQuỳ cầu nguyệnmake someone kneelBắt ai quỳkneeling busXe buýt có cơ chế tự hạ thấp để người lên xe mà không cần phải leo cầu thangkneeling chairLà loại ghế để ngồi ở tư thế đùi hạ xuống một góc khoảng 60 đến 70 độ so với phương thẳng đứng (trái ngược với 90 độ khi ngồi trên ghế bình thường), với một phần trọng lượng cơ thể được đỡ bởi ống chân
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quỳ trên đầu gối
- phản thân (reflexive)To rest on (one's) knees.
Họ từ (word family)
cùng gốc kneelNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , .Bắt nó quỳ xuống và ấn đầu nó vào. Không, đừng để nó đứng dậy, cứ giữ nó ở đó.
- .Đúng lúc thiếu nữ quỳ mình xuống để cầu nguyện.
- quỳ gối trước ai, quỳ lạy ai