Dịch

rodilla

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/roˈdiʝa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đầu gốidanh từknee (joint or region of the joint in the middle part of the leg between the thigh and the shank)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rodillaDạng gốc (base form)
  2. rodillasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

doblar la rodillaQuỳ gối khuất phục
ponerse de rodillasQuỳ gối
rodilla en tierratrạng từUốn cong đầu gối
de rodillastrạng từQuỳ gối
lesión de rodillaChưa có nghĩa
a media rodillaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đầu gối

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Càng chết đứng còn hơn sống quỳ.
  • .Hai ngày trước tôi bị thương đầu gối và vẫn đau.
  • .May mắn là đầu gối không gãy.

AI