rodillo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/roˈdiʝo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con lăn, trục lăndanh từroller
- Cây cán bộtdanh từrolling pin
- Trục lăn mựcdanh từinking roller, platen
- Rulo đạp xe, con lăn tập xe đạpdanh từtrainer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rodilloDạng gốc (base form)
- rodillosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pasar el rodillođộng từ | động từ | Đến xe lăn hơi nước; bão |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giẻ lau sàn
- Giẻ lau sàn, khăn laucleaning cloth
Ví dụ
- Amásalo .Hãy nhào kỹ rồi cán thật mỏng bằng cây cán bột.
- .Sơn được quét bằng con lăn.
- .Tôi cần một cán nối dài cho con lăn sơn.