Dịch

trainer

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈtɹeɪnə/US/ˈtɹeɪnɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Huấn luyện viêndanh từA person who trains another; a coach.
  2. Chuyên viên vật lý trị liệu, nhân viên y tếdanh từA person responsible for treating injuries sustained by players during matches; a physiotherapist.
  3. Giày thể thao, giày chạy bộdanh từA running shoe or sneaker.
  4. Phần mềm gian lận, bản mod gian lậndanh từA patch for a video game that applies cheats.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trainerDạng gốc (base form)
  2. trainersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dog trainerNgười huấn luyện chó
fitness trainerHuấn luyện viên thể hình
personal trainerdanh từHuấn luyện viên cá nhân
X-trainerdanh từViết tắt của cross-trainer
Link Trainerdanh từBất kỳ thiết bị mô phỏng bay cơ điện đời đầu nào
cross-trainerdanh từHuấn luyện viên hình elip
trainer bradanh từĐồng nghĩa với training bra
jump trainerdanh từCông cụ thể thao có cột ống lồng và các van (cờ) được mã hóa màu dùng để đo chính xác tầm với khi đứng và chiều cao nhảy thẳng đứng của vận động viên, rất quan trọng để theo dõi sức bùng nổ trong các môn thể thao như (bóng rổ và bóng chuyền)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Rulo đạp xe trong nhà
  1. Rulo đạp xe trong nhà, rulo tập xeA piece of indoor equipment allowing a bicycle to be ridden while stationary.

Ví dụ

  • [] Federer’s trainer’s .Chính khả năng điều bóng khắp sân của Federer đã khiến đôi chân anh mỏi nhừ và tích tụ axit lactic, và lẽ ra anh không nên được phép hưởng sự trợ giúp từ chuyên viên trị liệu của mình.
  • , . 10, "" . .Thực ra tôi chưa bao giờ dùng bản gian lận cho RCT, nhưng lại cần một bản cho em trai khi cài trò này vào máy tính của nó. Nó mới 10 tuổi và chỉ muốn làm những đường tàu lượn thật ngầu. Tôi cũng đã hoàn thành CF trước khi dùng các bản gian lận.
  • .Mary là người huấn luyện chó.

AI