Dịch

trainee

B2TOEICdanh từ (noun)
US/ˈtɹeɪˈni/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người đã được huấn luyệndanh từSomeone who is still in the process of being formally trained in a workplace.
  2. Học viên trường giáo dưỡngdanh từA juvenile inmate being trained and (re)educated in a reformatory school.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. traineeDạng gốc (base form)
  2. traineesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

management traineeQuản trị viên tập sự
trainee doctorBác sĩ thực tập
trainee solicitorLuật sư tập sự
trainee teacherGiáo viên thực tập
trainee barristerLuật sư tranh tụng tập sự
trainee accountantsKế toán viên tập sự

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy làm việc với tư cách là một nhân viên văn phòng tập sự.
  • .Người tập sự hầu như không thể gánh vác nổi gánh nặng của nhiệm vụ.
  • ?Nhân viên tập sự mới tên là gì?

AI