Nghĩa chính
- Người đã được huấn luyệndanh từSomeone who is still in the process of being formally trained in a workplace.
- Học viên trường giáo dưỡngdanh từA juvenile inmate being trained and (re)educated in a reformatory school.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- traineeDạng gốc (base form)
- traineesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| management trainee | Quản trị viên tập sự | |
| trainee doctor | Bác sĩ thực tập | |
| trainee solicitor | Luật sư tập sự | |
| trainee teacher | Giáo viên thực tập | |
| trainee barrister | Luật sư tranh tụng tập sự | |
| trainee accountants | Kế toán viên tập sự |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc traineeVí dụ
- .Cô ấy làm việc với tư cách là một nhân viên văn phòng tập sự.
- .Người tập sự hầu như không thể gánh vác nổi gánh nặng của nhiệm vụ.
- ?Nhân viên tập sự mới tên là gì?