Dịch

student

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. học sinh, sinh viêndanh từA1A person officially enrolled at a school, college, university, or another educational institution.
  2. người học, người nghiên cứudanh từB1A person who studies or learns about a particular subject, without necessarily being formally enrolled.
  3. đang học nghề, thực tập, tập sựtính từA2không so sánh (not comparable)Describing a person who is training or learning a skill for a job or profession.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. studentDạng gốc (base form)
  2. studentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • student of sthngười am hiểu cái gì

Cụm từ (phrase)

college studentSinh viên cao đẳng đại học
foreign studentDu học sinh
medical studentdanh từSinh viên y khoa
student loandanh từKhoản vay sinh viên
student unionHội sinh viên
university studentSinh viên đại học
student driverdanh từNgười chưa có bằng lái xe và cho đến thời điểm đó chỉ được phép lái những chiếc xe được đánh dấu có người hướng dẫn lái xe được cấp phép ngồi ở ghế hành khách
student nurseSinh viên điều dưỡng

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

study-ent

  1. từ tiếng Anh trung đạistudent
  2. từ tiếng Pháp cổestudiant
  3. từ tiếng Latinhstudēns

Ví dụ

  • .Các sinh viên đã ra ngoài gây quỹ cho tuần lễ rách rưới.
  • .Ông là một người thích quan sát và chiêm nghiệm cuộc đời.
  • người chăm học; người chăm làm

AI