pingüino
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pinˈɡwino/nguồn
Nghĩa chính
- Chim cánh cụtdanh từpenguin
- Học sinhdanh từa student
- Máy điều hòa di độngdanh từportable air conditioner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pingüino rey | Cánh cụt vua | |
| pingüino del Sur | Chim cánh cụt Magellanic | |
| pingüino emperador | Chim cánh cụt hoàng đế | |
| pingüino de Magallanes | Chim cánh cụt Magellanic | |
| pingüino barbijo | Chim cánh cụt quai hàm | |
| pingüino macaroni | Chim cánh cụt mì ống, Eudyptes chrysolophus | |
| pingüino patagónico | Chim cánh cụt Magellanic | |
| pingüino magallánico | Chim cánh cụt Magellanic |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chim cánh cụt là loài chim không thể bay.
- .Chương trình truyền hình này nói về chim cánh cụt.
- ¡ !, .Đừng ngốc, chim cánh cụt không bay.