Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chim cánh cụtdanh từAny of several flightless sea birds, of the family Spheniscidae within the order Sphenisciformes, found in the Southern Hemisphere, marked by their usual upright stance, walking on short legs, and (generally) their stark black and white plumage.
- Nữ tudanh từA nun.
- Bắt kiểu tay như cánh chimdanh từA type of catch where the palm of the hand is facing towards the leg with the arm stretched downward, resembling the flipper of a penguin.
- Nhân viên không baydanh từA member of the air force who does not fly aircraft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- penguinDạng gốc (base form)
- penguinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emperor penguindanh từ | danh từ | Chim cánh cụt hoàng đế |
| African penguindanh từ | danh từ | Loài chim cánh cụt, Spheniscus demersus, sống ở bờ biển phía tây nam châu Phi |
| yellow-eyed penguindanh từ | danh từ | Các loài chim cánh cụt nhỏ, Megadyptes antipodes, có dải màu vàng đặc biệt quanh mắt, có nguồn gốc từ New Zealand |
| penguin suitdanh từ | danh từ | Bộ tuxedo |
| king penguindanh từ | danh từ | Cánh cụt vua |
| royal penguindanh từ | danh từ | Loài chim cánh cụt mặt trắng, Eudyptes schlegeli, sinh sản trên đảo Macquarie, phía tây nam Thái Bình Dương |
| fairy penguindanh từ | danh từ | Chú chim cánh cụt nhỏ Eudyptula nhỏ |
| little penguindanh từ | danh từ | Loài chim cánh cụt nhỏ nhất, Eudyptula nhỏ, được tìm thấy ở New Zealand, miền nam Australia và Quần đảo Chatham |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dạng thay thế của pinguin
- Alternative form of pinguin.
Họ từ (word family)
cùng gốc penguinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Walespen“head”
- từ tiếng Latinhpinguis“fat”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ( Belushi): ? ( Aykroyd): . : . , . : . .Jake: Chúng ta đang làm gì ở đây? Elwood: Cậu hứa sẽ thăm nữ tu vào ngày cậu ra tù. Jake: Ừ. Tôi nói dối cô ấy. Elwood: Không thể nói dối một nữ tu. Chúng ta phải vào thăm cô ấy.
- “”— — , .Cô ấy có thể là một ‘penguin’—một nhân viên Không quân không bay—nhưng chắc chắn tốt hơn ở nhà, như Brady đã chỉ ra.
- , , , , , .Những mảnh đất màu mỡ này, cùng những ngôi nhà, đều được bao quanh bởi hàng rào làm từ một loại cây gai gọi là Pinguin, loài cây lan nhanh chóng.