Nghĩa chính
- Bộ tuxedodanh từA tuxedo.
- Loại trang phục vũ trụ được mặc bởi các phi hành gia Liên Xôdanh từA kind of spacesuit worn by Soviet cosmonauts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- penguin suitDạng gốc (base form)
- penguin suitsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha