Student
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc phân phối Studenttính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of Student's.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| student t-distribution | Phân phối t của Student | |
| student's t-test | Kiểm định t của Student | |
| A studentdanh từ | danh từ | Học sinh thường đạt điểm A |
| art studentdanh từ | danh từ | Sinh viên đang theo học tại một trường nghệ thuật hoặc tổ chức tương tự |
| student loandanh từ | danh từ | Khoản vay sinh viên |
| honor studentdanh từ | danh từ | Học sinh được chú ý vì điểm học tập cao hoặc có mặt trong danh sách danh dự |
| medical studentdanh từ | danh từ | Sinh viên y khoa |
| student councildanh từ | danh từ | Hội đồng học sinh |
Họ từ (word family)
cùng gốc StudentNgôn ngữ khác
Tiếng Trung