students là số nhiều của student
Nghĩa chính
- học sinh, sinh viêndanh từA1A person officially enrolled at a school, college, university, or another educational institution.
- người học, người nghiên cứudanh từB1A person who studies or learns about a particular subject, without necessarily being formally enrolled.
- đang học nghề, thực tập, tập sựtính từA2không so sánh (not comparable)Describing a person who is training or learning a skill for a job or profession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- studentDạng gốc (base form)
- studentsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- student of sthngười am hiểu cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| college student | Sinh viên cao đẳng đại học | |
| foreign student | Du học sinh | |
| medical studentdanh từ | danh từ | Sinh viên y khoa |
| student loandanh từ | danh từ | Khoản vay sinh viên |
| student union | Hội sinh viên | |
| university student | Sinh viên đại học | |
| student driverdanh từ | danh từ | Người chưa có bằng lái xe và cho đến thời điểm đó chỉ được phép lái những chiếc xe được đánh dấu có người hướng dẫn lái xe được cấp phép ngồi ở ghế hành khách |
| student nurse | Sinh viên điều dưỡng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc studentNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Các sinh viên đã ra ngoài gây quỹ cho tuần lễ rách rưới.
- .Ông là một người thích quan sát và chiêm nghiệm cuộc đời.
- người chăm học; người chăm làm
Xuất hiện ở từ khác
- alumnosTiếng Tây Ban Nhatương đương
- estudiantesTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 生Tiếng Trungtương đương