Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
A student
danh từ
(noun)
UK
/
ə
ˈ
s
t
u
.
d
n
̩
t
/
US
/
ə
ˈ
s
t
u
d
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Học sinh thường đạt điểm A
danh từ
A student who typically achieves A grades.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
A student
Dạng gốc
(base form)
A student
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
was
a
straight
A
student
.
AI
1
Học sinh thường đạt điểm A
1
Học sinh thường đạt điểm A
1
Học sinh thường đạt điểm A