Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trainered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mặc đồ tập
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Wearing trainers.
Nguồn gốc
(etymology)
trainer
+
-ed
Ví dụ
Rufus
sat
on
the
low
garden
wall
with
his
back
to
the
house
,
and
kicked
his
trainered
heels
against
it
in
a
steady
rhythm
.
AI
1
Mặc đồ tập
1
Mặc đồ tập
1
Mặc đồ tập