rueda
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈrweda/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bánh xedanh từwheel (a circular device capable of rotating on its axis, facilitating movement or transportation or performing labour in machines)
- Vòng tròn, nhóm quây quầndanh từcircle (of people)
- Đuôi xòedanh từtrain; spread tail (of a peacock)
- Lăn, quayđộng từinflection of rodar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ruedaDạng gốc (base form)
- ruedasSố nhiều (plural)
- ruedecillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- ruedecitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- rueditaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cambiar una rueda | Thay bánh xe | |
| reinventar la rueda | Mất công vô ích | |
| rueda de prensa | Buổi họp báo | |
| rueda de repuesto | Bánh xe dự phòng | |
| quinta ruedadanh từ | danh từ | Bánh xe thứ năm |
| llave de ruedadanh từ | danh từ | Sự khóa bánh xe |
| a vuelta de ruedatrạng từ | trạng từ | Rất chậm |
| rueda de la fortunadanh từ | danh từ | Vòng đu quay, đu quay đứng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Rượu vang Rueda
- a Rueda wine
Họ từ (word family)
cùng gốc ruedaVí dụ
- ¿ ?Ai biết cách thay bánh xe ô tô không?
- .Cần phải bơm thêm hơi cho chiếc bánh xe kia.
- .Chúng ta không cần phải cố làm lại những gì đã có.
Xuất hiện ở từ khác
- 轮Tiếng Trungtương đương